Bản dịch của từ 赐复 trong tiếng Việt
赐复
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐复 (Động từ)
【cì fù】
01
Trả lời, đáp lại (thông dụng trong tiếng Hán cổ hay thư pháp hay còn gọi là “trả lời”)
或作「赐覆」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ban ân miễn cho lao役、免除徭役或賦稅(多見於古代文獻,帶有皇帝恩賜之意)
以特恩免除徭役。。后汉书.卷一.光武帝纪下:「陛下识知寺舍,每来辄加厚恩,愿赐复十年。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
在公函或书信中请求对方回覆(答复)——書面上請對方回報意見或結果(相当于“请复”/“敬请复示”)
公函书牍中的常用语,请人答覆的意思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐复
cì
赐
fù
复
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
