Bản dịch của từ 赐恤 trong tiếng Việt
赐恤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐恤 (Động từ)
【cì xù】
01
Ban cho gia đình người đã mất tiền hoặc vật chất để đỡ đần, an ủi trong lúc tang gia bối rối.
1.谓给死者家属以抚恤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ việc triều đình ban tặng chức vị, tước hiệu và tiền trợ cấp cho gia đình quan chức đã mất dựa theo công lao của họ.
2.专指官吏死后,根据其生前的功劳大小,追赠官爵,褒封谥号,并给其家属抚恤金。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐恤
cì
赐
xù
恤
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
