Bản dịch của từ 赐惠 trong tiếng Việt
赐惠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐惠 (Danh từ)
【cì huì】
01
Lời kính trọng dùng để tỏ lòng biết ơn hoặc đề cập sự khai sáng, dạy bảo của người khác trong thư từ xưa
2.称人对自己启发教育的敬辞。为旧时书信中套语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ban cho ân huệ, ban tặng phước lành hoặc lợi ích
1.赐给恩惠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐惠
cì
赐
huì
惠
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
