Bản dịch của từ 赐札 trong tiếng Việt
赐札
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐札 (Danh từ)
【cì zhá】
01
Quốc vương ban cho quan thần thư tín, văn thư có giá trị chính thức.
1.国君给臣下书函。
Ví dụ
02
Lời kính ngữ dùng khi trả lời thư của người khác, thể hiện sự tôn trọng và lịch sự trong giao tiếp thư tín.
2.对别人来信的敬词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐札
cì
赐
zhá
札
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
札丧
札书
札付
札伤
札住
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
