Bản dịch của từ 赐邑 trong tiếng Việt
赐邑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐邑 (Danh từ)
【cì yì】
01
Lãnh địa được vua hoặc chư hầu ban cho làm ruộng ăn, vùng đất phong cho quan lại hoặc thân tộc.
天子或诸侯赐给的食邑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐邑
cì
赐
yì
邑
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
