Bản dịch của từ 赐鈇钺 trong tiếng Việt

赐鈇钺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

赐鈇钺 (Động từ)

cì fū yuè
01

Hình thức ban phát vũ khí (rìu, đao) mang tính biểu tượng hoặc nghi lễ, thường dùng trong các nghi thức phong tước hoặc phong quan.

1.亦作“赐斧钺”。

Ví dụ
02

Ban cho quyền hành hoặc vũ khí (鈇钺) thời cổ để truyền lệnh xuất chinh, thể hiện sự ủy quyền của vua cho chư hầu hoặc đại thần.

2.古时天子以鈇钺赐于诸侯或大臣,授以征伐之权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐鈇钺

yuè

Các từ liên quan

赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
鈇砧
鈇质
鈇钺
鈇锁
鈇锧
钺下
钺斧
钺星
赐
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,易
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép