Bản dịch của từ 赐食 trong tiếng Việt
赐食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
赐食 (Động từ)
【cì shí】
01
Nhà vua ban yến tiệc hoặc ban cho thức ăn cho bề tôi, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử triều đình.
2.多指皇帝宴请臣下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vua ban tặng thức ăn đã nấu chín; trao đồ ăn làm đặc ân
1.国君赠予熟食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐食
cì
赐
shí
食
Các từ liên quan
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 賜
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庛
蛓
䦻
莿
䳐
朿
㩞
㓨
䰍
㡹
伺
刺
货
贽
贮
贸
贲
贠
贾
赡
账
赆
赉
赙
統
朞
𠁋
塟
募
㗐
晳
詈
鈑
湅
爲
㥧
赐予
赏赐
恩赐
天赐
赐教
赐福
赐给
赐婚
御赐
赐死
