Bản dịch của từ 赐香 trong tiếng Việt

赐香

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

赐香 (Động từ)

cì xiāng
01

Quý nhân dâng hương lễ bái tại chùa; hành động kính lễ bằng cách thắp hương do người quyền quý ban phát.

1.谓贵人向寺庙敬香。

Ví dụ
02

Ban tặng, đặc biệt là vua ban quà hoặc sự ưu ái như hương thơm quý giá để thể hiện sự trọng thị, được dùng trong ngữ cảnh lịch sử.

2.赠送鸡舌香。桓帝时,侍中乃存,年老口臭,上出鸡舌香与含之。见汉应劭《汉官仪》卷上。后用以表示见知于皇上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐香

xiāng

Các từ liên quan

赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
香丝
香严
香串
香乳
香云
赐
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,易
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép