Bản dịch của từ 赓本 trong tiếng Việt
赓本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
赓本 (Danh từ)
【gēng běn】
01
Đền bù chi phí.
抵偿成本。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赓本
gēng
赓
běn
本
Các từ liên quan
赓和
赓咏
赓唱
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 賡, 𢋫
- Hình thái radical:
- ⿸,庚,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一ノ丶丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庚
羹
縆
㹴
刯
椩
鶊
鹒
緪
浭
絙
更
败
贯
赁
责
赇
赈
贡
赡
赉
贽
赑
贰
瓽
愔
棗
湼
鈞
惠
揥
筀
䞣
氬
䝛
軤
赓续
赓酬
赓韵
赓歌
