Bản dịch của từ 赔房 trong tiếng Việt
赔房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
赔房 (Danh từ)
【péi fáng】
01
Người hầu nữ đi theo dâu thời xưa (thường do gia đình gái mang theo khi gả chồng), tương tự tỳ nữ
旧时富家女子随嫁的仆人(多指女性)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赔房
péi
赔
fáng
房
Các từ liên quan
赔不是
赔了夫人又折兵
赔付
赔价
房下
房东
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣙
賠
裴
阫
陪
㨐
锫
錇
㟝
䪹
䫠
培
赛
贻
赂
负
贪
贷
赒
赢
赑
资
购
贯
軺
䟫
飯
遀
辈
湭
䐆
鹆
蒾
䊃
雇
揲
赔偿
索赔
赔钱
理赔
赔本
赔付
赔礼
赔罪
赔款
赔上
