Bản dịch của từ 赖衣求食 trong tiếng Việt
赖衣求食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lài | ㄌㄞˋ | l | ai | thanh huyền |
赖衣求食 (Động từ)
【lài yī qiú shí】
01
Dựa vào chức vị, dựa vào quyền thế để ăn nhờ ở đợ; bám víu lợi lộc, không từ việc nhờ vả để sinh sống (ý chê)
恋栈,贪恋禄位。。如:「此处不留爷,自有留爷处,绝不赖衣求食。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dựa vào người khác ăn mặc,生活無法自立;寄人籬下、靠人供養(含轻蔑)
衣食仰赖别人供应,无法自立。。如:「长这么大,还住在家里赖衣求食的,你不惭愧吗?」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赖衣求食
lài
赖
yī
衣
qiú
求
shí
食
- Bính âm:
- 【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 賴, 頼, 顂, 𠘝, 𧡽, 𩓃
- Hình thái radical:
- ⿰,束,⿱,⺈,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲚
顂
睐
娕
䚅
攋
籟
䄤
誺
𠘝
䓶
藾
赕
责
质
赚
赠
贤
贽
赋
赀
赏
贫
贼
䩘
壼
䖻
暛
𠙤
園
𠍞
䘿
鉂
禈
魝
粴
依赖
信赖
耍赖
无赖
赖皮
赖床
赖账
撒赖
不赖
抵赖
