Bản dịch của từ 赘简 trong tiếng Việt

赘简

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuì

ㄓㄨㄟˋzhuithanh huyền

赘简 (Danh từ)

zhuì jiǎn
01

Những cây竹简)đặt ở đầu của bộ sách nối lại thành quyển nhưng không ghi văn bản chính; thường chỉ phần gáy/đầu ghi tên sách (cổ văn tự dụng).

古代编连成册的简策的开头两根,不写刻正文,有时在其反面写刻书篇名,故称“赘简”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赘简

zhuì

jiǎn

Các từ liên quan

赘下
赘世翁
赘事
赘亏
赘亲
·
简丝数米
简严
简举
简久
赘
Bính âm:
【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【CHUẾ】
Các biến thể:
贅, 𤺅, 𧷌, 𧸆, 𧸟
Hình thái radical:
⿱,敖,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一フノノ一ノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép