Bản dịch của từ 赝书 trong tiếng Việt
赝书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
赝书 (Danh từ)
【yàn shū】
01
Sách (hoặc thư từ, văn kiện) giả; tài liệu bị làm giả (Hán Việt: 赝 = giả, 假;书 = sách/thư)
1.假造的书信或文件。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sách giả mạo (kẻo giả danh tác giả, mạo bản); sách được bịa đặt hoặc tráo tên để lừa người đọc
2.托名伪造的书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赝书
yàn
赝
shū
书
Các từ liên quan
赝体
赝作
赝刻
赝力
赝卷
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 偐, 贗
- Hình thái radical:
- ⿸,雁,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛪
暥
棪
酀
䮗
隁
掞
熖
酓
㷼
䳺
䑍
赊
赔
赣
赑
赁
赗
贽
质
账
赇
贝
赟
蕾
邅
憥
䫊
輺
憶
㢚
䁣
篰
駫
㙲
褾
赝品
赝币
赝碱
赝鼎
