Bản dịch của từ 赝作 trong tiếng Việt

赝作

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

赝作 (Danh từ)

yàn zuò
01

Tác phẩm giả/đồ giả; tác phẩm được làm giả mạo để giả là thật (ví dụ tranh, cổ vật giả)

1.伪托的作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồ giả; tác phẩm/đối tượng bị làm nhái, giả mạo (Hán Việt: = giả, = tác/đồ)

2.伪造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赝作

yàn

zuò

Các từ liên quan

赝书
赝体
赝刻
赝力
赝卷
作一
作下
作不准
作业
作业本
赝
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 偐, 贗
Hình thái radical:
⿸,雁,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép