Bản dịch của từ 赞公 trong tiếng Việt
赞公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | z | an | thanh huyền |
赞公 (Danh từ)
【zàn gōng】
01
Tướng danh nhân: một vị tăng thời Đường tên Tán Công (或称赞公), từng giao du với thi nhân Đỗ Phủ.
1.唐代僧人。曾与杜甫相过从。
Ví dụ
02
Danh xưng cổ: tên gọi khác của Huyện thứ (古代县丞) — viên quan trợ lý ở cấp huyện thời phong kiến
3.古代县丞的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ chỉ nhà sư cao tăng; bậc tăng lão
2.借指高僧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞公
zàn
赞
gōng
公
Các từ liên quan
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 贊, 賛, 讚
- Hình thái radical:
- ⿱,兟,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹔
濽
瓒
䬤
㙻
暂
鄼
饡
㟛
賛
鏨
錾
赇
败
赘
赕
赋
贾
赏
赈
财
贴
贷
赐
糢
蹂
𠐎
敿
儐
薢
疀
𠒹
璘
踼
赟
橴
称赞
赞成
赞美
赞助
赞同
点赞
赞扬
赞赏
赞叹
夸赞
