Bản dịch của từ 赞咏 trong tiếng Việt

赞咏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞咏 (Danh từ)

zàn yǒng
01

讚頌歌頌稱讚或用詩歌頌揚)——可作動詞讚美歌頌或名詞頌讚之作」。Hán-Việt:tán vịnh(亦作赞詠/赞咏”)。

亦作“赞詠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn bản ca ngợi, ca tụng; những câu chữ dùng để tán dương, ca vọng

2.赞颂歌咏的文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tán tụng, ca ngợi bằng thơ ca hoặc bài hát (khen ngợi, ca tụng)

1.赞颂歌咏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞咏

zàn

yǒng

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
咏仁
咏叹
咏叹调
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép