Bản dịch của từ 赞哈 trong tiếng Việt

赞哈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞哈 (Danh từ)

zàn hā
01

Một loại hát dân gian của dân tộc Đái () ở Tây Song Bản Nạp; “赞哈” trong tiếng Đái chỉ người ca hát; thường là tiết mục tấu hát trong lễ hội, giai điệu giống đọc thơ, có nội dung truyền thuyết hoặc ứng chế lời ca.

傣族曲艺曲种。流行于西双版纳傣族自治州。“赞哈”为傣语歌手之意。演出时一人一笛或两人合作,多演于吉庆时日。曲调具朗诵风格。传统曲目多为民间传说,也有即兴编词的歌唱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞哈

zàn

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
哈什
哈什蚂
哈佛大学
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép