Bản dịch của từ 赞喝 trong tiếng Việt

赞喝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞喝 (Danh từ)

zàn hē
01

Người phụ trách hô khẩu, hô bài (trong nghi lễ hoặc hát tụng); hành động hô gọi cho mọi người theo kiểu cổ truyền (hán việt: 'tán hạt/ tán hô').

赞唱传呼。亦指担任赞喝传呼的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞喝

zàn

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
喝令
喝倒彩
喝倒采
喝六呼幺
喝叱
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép