Bản dịch của từ 赞理 trong tiếng Việt

赞理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞理 (Danh từ)

zàn lǐ
01

Tên chức quan (một chức vụ hành chính xưa)

2.官名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người giúp việc thay mặt/đại diện (trợ lý; người làm thay công việc cho người khác)

1.代理;助理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞理

zàn

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép