Bản dịch của từ 赞读 trong tiếng Việt

赞读

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

赞读 (Danh từ)

zàn dú
01

Ca tụng, xướng đọc (hát hoặc tụng niệm để tán dương)

1.赞唱诵读。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức quan triều đình (tên quan thời Minh), thuộc viên chức trong phủ Đông cung

2.官名。明代东宫官属。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赞读

zàn

Các từ liên quan

赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
读万卷书行万里路
读为
读书
赞
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 賛, 讚
Hình thái radical:
⿱,兟,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép