Bản dịch của từ 赠刀 trong tiếng Việt

赠刀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

赠刀 (Cụm từ)

zèng dāo
01

《晋书.王览传》:“初,吕虔有佩刀,工相之,以为必登三公,可服此刀。虔谓祥(王祥)曰:‘苟非其人,刀或为害。卿有公辅之量,故以相与。’祥固辞,强之乃受。祥临薨,以刀授览(祥弟王览)曰:‘汝后必兴,足称此刀。’览后奕世多贤才,兴于江左矣。”后世因以“赠刀”为赞许别人堪负重任,前程远大之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠刀

zèng

dāo

Các từ liên quan

赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
赠
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
Các biến thể:
贈, 𧸑
Hình thái radical:
⿰,贝,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép