Bản dịch của từ 赠嫁 trong tiếng Việt

赠嫁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

赠嫁 (Danh từ)

zèng jià
01

Điềm tặng theo cô dâu khi gả — thường chỉ những nô tì, thị nữ được đưa theo làm 'tài sản' kèm hồi môn (Hán Việt: tặng giá).

2.指陪嫁的婢女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ theo cô dâu khi đi lấy chồng; vật phẩm đi kèm làm thành phần đi theo (tương tự ‘đệm theo’ hay ‘kèm dâu’)

1.犹陪嫁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠嫁

zèng

jià

Các từ liên quan

赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
嫁主
嫁人
嫁出去的女泼出去的水
嫁出门的女泼出门的水
嫁取
赠
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
Các biến thể:
贈, 𧸑
Hình thái radical:
⿰,贝,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép