Bản dịch của từ 赠策 trong tiếng Việt

赠策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

赠策 (Danh từ)

zèng cè
01

Một quyển/đoạn sách mưu kế được trời ban hoặc được lưu truyền như lời chỉ bảo thiêng (từ cổ: sách tâu về việc thiên mưu lược)

2.《史记.扁鹊仓公列传》载:秦穆公曾七日而寤,寤之日,对公孙支与子舆说,曾见天帝,天帝告以晋国将大乱等事。公孙支书而藏之,是为秦策。后用“赠策”谓天授其旨意。

Ví dụ
02

Tặng lời (書信或臨別的忠告囑咐):古書用語指於送別時附上的勸告或書信(Hán-Việt: tặng)。

1.《左传.文公十三年》载:晋大夫士会奔秦,晋恐士会为秦所用,就派人招他回国。士会离秦时,“绕朝赠之以策,曰:‘子无谓秦无人,吾谋适不用也。’”孔颖达疏引服虔曰:“绕朝以策书赠士会。”后即以“赠策”谓致送书信或临别赠言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠策

zèng

Các từ liên quan

赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
策世
策书
策事
策使
策免
赠
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
Các biến thể:
贈, 𧸑
Hình thái radical:
⿰,贝,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép