Bản dịch của từ 赠粟 trong tiếng Việt
赠粟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zèng | ㄗㄥˋ | z | eng | thanh huyền |
赠粟 (Thành ngữ)
【zèng sù】
01
Bố thí thực phẩm hoặc viện trợ một cách hào phóng; tặng hiện vật một cách hào phóng để giảm bớt các trường hợp khẩn cấp (ban đầu ám chỉ việc tặng ngô, thường được mở rộng có nghĩa là sự giúp đỡ hào phóng)
语出《三国志.吴志.鲁肃传》:“周瑜为居巢长,将数百人故过候肃,并求资粮。肃家有两囷米,各三千斛,肃乃指一囷与周瑜,瑜益知其奇也,遂相亲结。”后因以“赠粟”为慷慨解囊相赠之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠粟
zèng
赠
sù
粟
Các từ liên quan
赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
- Các biến thể:
- 贈, 𧸑
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,曾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䇸
缯
甑
囎
鋥
贈
䵴
锃
綜
综
䰝
繒
败
贲
赜
贳
赟
赉
赑
赛
贸
贻
赆
赚
螶
儐
諡
璑
聮
窺
𠒽
嬜
輸
撿
鲮
㻵
赠送
馈赠
捐赠
赠品
赠予
赠与
赠言
回赠
赠礼
获赠
