Bản dịch của từ 赠药 trong tiếng Việt

赠药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

赠药 (Danh từ)

zèng yào
01

Hành động biếu thuốc (tặng thuốc) như biểu thị thiện ý, hòa giải hoặc chăm sóc; trong văn sách cổ nghĩa bóng chỉ cử chỉ cầu hòa, biểu thị thiện cảm (Hán Việt: tặng dược).

《晋书.羊祜传》:“祜与陆抗相对,使命交通,抗称祜之德量,虽乐毅﹑诸葛孔明不能过也。抗尝病,祜馈之药,抗服之无疑心。人多谏抗,抗曰:‘羊祜岂鴆人者!’时谈以为华元﹑子反复见于今日。”后因以“赠药”为辑睦边境之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠药

zèng

yào

Các từ liên quan

赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
药丸
药典
药兽
药农
赠
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
Các biến thể:
贈, 𧸑
Hình thái radical:
⿰,贝,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép