Bản dịch của từ 赠鲤 trong tiếng Việt

赠鲤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zèng

ㄗㄥˋzengthanh huyền

赠鲤 (Danh từ)

zèng lǐ
01

Một danh vị/biệt danh được ban cho người hiền đức (từ cổ điển); 赠鲤比喻以美名或礼物赏赐贤子嘉奖人才

1.《孔子家语.本姓》:“﹝孔子﹞至十九,娶于宋之并官氏,一岁而生伯鱼。鱼之生也,鲁昭公以鲤鱼赐孔子,荣君之贶,故因以名曰鲤,而字伯鱼。”后用“赠鲤”比喻赠给贤子以嘉名。

Ví dụ
02

Một cách nói Hán văn: gửi cá chép (lúc xưa dùng để chỉ việc tặng kèm thư từ); về sau “赠鲤用来指寄送书信

2.《乐府诗集.相和歌辞十三.饮马长城窟行》:“客从远方来,遗我双鲤鱼。呼儿烹鲤鱼,中有尺素书。”后以“赠鲤”谓寄人以书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赠鲤

zèng

Các từ liên quan

赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
鲤书
鲤子
鲤对
鲤庭
鲤簰
赠
Bính âm:
【zèng】【ㄗㄥˋ】【TẶNG】
Các biến thể:
贈, 𧸑
Hình thái radical:
⿰,贝,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép