Bản dịch của từ 赢不足 trong tiếng Việt

赢不足

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

赢不足 (Danh từ)

yíng bù zú
01

Một phương pháp tính toán trong toán học cổ Trung Hoa để đo lường “dư” và “thiếu” khi tính các số ẩn; gọi chung là cách làm tính (dư) và不足 (thiếu).

我国古代算法之一﹐是计算盈亏的一种算术方法﹐藉有馀﹑不足以求隐杂之数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赢不足

yíng

Các từ liên quan

赢亏
赢余
赢便
赢储
赢入
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
赢
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
贏, 𡧐, 𦢼
Hình thái radical:
⿵,𣎆,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép