Bản dịch của từ 赢奸卖俏 trong tiếng Việt
赢奸卖俏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
赢奸卖俏 (Thành ngữ)
【yíng jiān mài qiào】
01
Để thu hút hoặc làm hài lòng người khác bằng sự quyến rũ, tán tỉnh hoặc quyến rũ (với hàm ý xúc phạm đến sự phù phiếm và khoe khoang)
指风流调情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赢奸卖俏
yíng
赢
jiān
奸
mài
卖
qiào
俏
Các từ liên quan
赢不足
赢亏
赢余
赢便
赢储
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
俏丽
俏俊
俏俐
俏倬
俏冤家
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 贏, 𡧐, 𦢼
- Hình thái radical:
- ⿵,𣎆,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浧
營
䑉
藀
营
桯
熒
濚
溁
耺
贏
㶈
购
赝
箦
赉
赚
赞
贼
贻
赣
贽
赛
贸
謘
䤹
䡧
儠
螳
顃
翵
藋
䙝
邇
鎂
聲
赢得
输赢
赢利
双赢
赢家
共赢
躺赢
赢余
赌赢
互利共赢
