Bản dịch của từ 赢粮 trong tiếng Việt

赢粮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

赢粮 (Danh từ)

yíng liáng
01

Mang, đảm nhận (lương thực); cõng/đem theo lương thực

1.担负粮食。引申指携带粮食。

Ví dụ
02

Thóc gạo dư; lương thực còn thừa (còn lại sau khi đủ dùng)

2.馀粮;粮食有馀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赢粮

yíng

liáng

Các từ liên quan

赢不足
赢亏
赢余
赢便
赢储
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
赢
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
贏, 𡧐, 𦢼
Hình thái radical:
⿵,𣎆,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép