Bản dịch của từ 赢粮景从 trong tiếng Việt

赢粮景从

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

赢粮景从 (Tính từ)

yíng liáng yǐng cóng
01

携带充足粮食一路跟随别人的意思带着粮食有备而行跟随追随别人可引申为有准备地随从或追随。——记忆联想赢粮有粮赢/带粮)+ 景从=跟随

赢粮:携带充足的粮食;景从:如影子跟随形体。携带充足的粮食去追随他人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赢粮景从

yíng

liáng

jǐng

cóng

Các từ liên quan

赢不足
赢亏
赢余
赢便
赢储
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
景业
景云
景从
景从云集
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
赢
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
贏, 𡧐, 𦢼
Hình thái radical:
⿵,𣎆,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép