Bản dịch của từ 赤丸 trong tiếng Việt
赤丸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤丸 (Danh từ)
【chì wán】
01
Viên đạn đỏ (đạn nhỏ màu đỏ), biểu tượng cho vật nguy hiểm hoặc gian ác trong lịch sử Trung Quốc cổ đại.
1.红色弹丸。《汉书.尹赏传》:“长安中奸猾浸多,闾里少年群辈杀吏,受赇报仇,相与探丸为弹,得赤丸者斫武吏,得黑丸者斫文吏,白者主治丧。”后用为奸猾不法之典实。
Ví dụ
02
Tên gọi ẩn dụ chỉ kẻ trộm cắp, kẻ đạo tặc
2.借指盗贼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Viên thuốc đỏ dùng trong nghi lễ trừ tà thời Hán, gọi là 'xích hoàn'.
3.汉代举行驱逐疫鬼仪式时所用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤丸
chì
赤
wán
丸
Các từ liên quan
赤乌
赤九
赤书
赤亭
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
