Bản dịch của từ 赤书 trong tiếng Việt

赤书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤书 (Danh từ)

chì shū
01

Kinh sách trong đạo giáo, sách thánh hiền dùng để giảng đạo.

1.道教经书。

Ví dụ
02

Sổ đỏ ghi tên các tiên, dùng để chỉ sách ghi danh các vị tiên trong thần thoại hoặc truyền thuyết.

2.借指仙籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ viết màu đỏ, thường dùng để đánh dấu lỗi hoặc điều quan trọng

3.红字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤书

chì

shū

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤亭
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép