Bản dịch của từ 赤亭 trong tiếng Việt

赤亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤亭 (Danh từ)

chì tíng
01

Tên một địa danh cổ ở Tây Châu (nay thuộc Tân Cương, Trung Quốc), nơi từng đặt bộ chỉ huy an ninh thời Đường, nổi tiếng là điểm trung chuyển quan trọng trên con đường đi An Tây.

1.古地名。唐时曾在西州(辖境当今新疆维吾尔自治区吐鲁番盆地一带)置安西都护府。赤亭即在西州蒲昌(今新疆维吾尔自治区鄯善县)东北,唐政府于此设戍,名赤亭守捉,为赴安西必经之路。

Ví dụ
02

Địa danh cổ ở bên bờ sông Phúc Sàn, tỉnh Chiết Giang

2.古地名。在今浙江富春江边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤亭

chì

tíng

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép