Bản dịch của từ 赤帻 trong tiếng Việt

赤帻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤帻 (Danh từ)

chì zé
01

Khăn đội đầu màu đỏ, thường là khăn choàng hoặc băng đô đỏ, dùng trong quân đội thời xưa, biểu tượng dũng cảm và chiến sĩ

1.赤色头巾。古代武士所服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người lính, binh sĩ trong quân đội thời xưa

2.借指士卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ con gà trống, từ cổ dùng để chỉ gà trống đỏ mà người ta thường thấy trong văn hóa Trung Hoa.

3.晋干宝《搜神记》卷十八载,安阳城南亭西舍,有一老雄鸡,化而为人,冠赤帻。后因以借指雄鸡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤帻

chì

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
帻巾
帻梁
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép