Bản dịch của từ 赤府 trong tiếng Việt

赤府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤府 (Danh từ)

chì fǔ
01

Chỉ địa phương quan trọng, đặc biệt là kinh đô và các thành phố lớn trong thời kỳ Đường và Tống.

唐宋称京师和陪都所在的州或重要的大州,亦指该州的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤府

chì

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép