Bản dịch của từ 赤彘 trong tiếng Việt

赤彘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤彘 (Danh từ)

chì zhì
01

Con lợn đỏ (赤彘) là điềm báo tốt lành, biểu tượng của sự sinh trưởng và phúc lộc, thường liên quan đến sự ra đời của vua chúa trong truyền thuyết và văn học cổ.

旧题汉郭宪《洞冥记》卷一:“汉武帝未诞之时,景帝梦一赤彘,从云中直下,入崇兰阁,帝觉而坐于阁上,果见赤气如烟雾,来蔽户牖,望上有丹霞蓊欎而起,乃改崇阑阁为猗兰殿。”后用为帝王诞育之兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤彘

chì

zhì

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
彘卢
彘牢
彘肩斗酒
彘豪
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép