Bản dịch của từ 赤气 trong tiếng Việt

赤气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤气 (Danh từ)

chì qì
01

Khí mây màu đỏ, thường được coi là điềm lành báo hiệu sự xuất hiện hoặc sự trị vì của đế vương.

2.红色的云气。传说谓帝王的祥瑞。旧史稗说中每载帝王降生或所处之地有赤气出现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khí nóng oi bức của mùa hè, không khí nóng bức gay gắt

3.炎暑之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khí đỏ trong mây, xưa coi là điềm báo chiến loạn, tai họa binh đao.

1.红色的云气。古代以二至(夏至﹑冬至)﹑二分(春分﹑秋分)之日观云色,谓赤色者主兵荒。见《周礼.春官.保章氏》“以五云之物辨吉凶”汉郑玄注。后因以赤气为兵灾之象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤气

chì

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép