Bản dịch của từ 赤汗马 trong tiếng Việt
赤汗马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤汗马 (Danh từ)
【chì hàn mǎ】
01
Ngựa mồ hôi đỏ, một loại ngựa quý hiếm nổi tiếng với mồ hôi đỏ như máu.
即汗血马。汉武帝时伐大宛得千里马,其马汗出如血,后因以“赤汗马”泛指名马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤汗马
chì
赤
hàn
汗
mǎ
马
Các từ liên quan
赤丸
赤乌
赤九
赤书
汗下
汗不敢出
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
