Bản dịch của từ 赤社 trong tiếng Việt
赤社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤社 (Danh từ)
【chì shè】
01
Mảnh đất xã đỏ tượng trưng, đất phong cho các chư hầu phương nam trong cổ đại, biểu thị quyền lực và lãnh thổ theo màu sắc Ngũ hành.
指赤色的社土。古代天子封土立社,以五色土象征四方及中央。赤色象南方,因以赤社分赐南方诸侯,使归而立社建国。《史记.三王世家》:“皇帝使御史大夫汤庙立子胥为广陵王。曰:‘于戏,小子胥,受兹赤社!朕承祖考,维稽古建尔国家,封于南土,世为汉藩辅。’”后用作出任南方封疆大吏之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤社
chì
赤
shè
社
Các từ liên quan
赤丸
赤乌
赤九
赤书
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
