Bản dịch của từ 赤米 trong tiếng Việt

赤米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤米 (Danh từ)

chì mǐ
01

Gạo hư mốc. ◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ; nhi khuân lộc không hư 市無赤米; 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc; mà kho vuông vựa tròn đều trống rỗng. Một loại lúa gạo; chịu được khô hạn; chín sớm; thường trồng nơi đất cao. Còn gọi là hồng hà mễ 紅霞米.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤米

chì

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép