Bản dịch của từ 赤经 trong tiếng Việt

赤经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤经 (Danh từ)

chì jīng
01

赤经 (độ kinh xích): toạ độ phương Đông–Tây trên thiên cầu dùng để xác định vị trí thiên thể, đo từ điểm xuân phân dọc theo xích đạo thiên cầu về phía đông; thường biểu diễn bằng thời gian (ký hiệu α). Hán-Việt: xích kinh.

测量天体位置的一个东西向座标。从春分点起沿天球赤道向东计量到天体时圈,通常以时间而不用角度为单位,其符号以希腊字母α表示。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤经

chì

jīng

赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép