Bản dịch của từ 赤萍 trong tiếng Việt

赤萍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤萍 (Danh từ)

chì píng
01

赤萍” là cách gọi tượng trưng cho mặt trời, lấy cảm hứng từ hình ảnh quả thực lớn, màu đỏ rực như mặt trời.

《孔子家语.致思》:“吾昔之郑,过乎陈之野,闻童謡曰:‘楚王渡江得萍实,大如斗,赤如日。’”后因以“赤萍”指太阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤萍

chì

píng

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
萍乡市
萍剑
萍合
萍实
萍寄
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép