Bản dịch của từ 赤藤 trong tiếng Việt
赤藤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤藤 (Danh từ)
【chì téng】
01
Loài dây leo có vỏ màu đỏ, mọc ở miền Nam, ngày xưa dùng làm gậy hoặc đun lấy nước uống để trị giun và kích thích tiêu hóa.
又名红藤。产南方山中,皮赤色,古代用以作杖。煮汁服之,可驱虫利便。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤藤
chì
赤
téng
藤
Các từ liên quan
赤丸
赤乌
赤九
赤书
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
