Bản dịch của từ 赤雀衔丹书 trong tiếng Việt

赤雀衔丹书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋchithanh huyền

赤雀衔丹书 (Danh từ)

chì què xián dān shū
01

Biểu tượng điềm lành báo hiệu vua được trời ban mệnh, thường dùng để chỉ sự thịnh trị và hợp thiên ý của triều đại.

相传周文王姬昌为西伯时,有赤色鸟衔丹书止于其户,授以天命。后其子武王果灭商而建立周朝。后亦泛指帝王顺天受命之祥瑞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤雀衔丹书

chì

què

xián

dān

shū

Các từ liên quan

赤丸
赤乌
赤九
赤书
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
赤
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
Các biến thể:
灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép