Bản dịch của từ 赤马劫 trong tiếng Việt
赤马劫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤马劫 (Danh từ)
【chì mǎ jié】
01
Cuộc đại loạn (từ thời cổ) liên quan đến năm ngựa đỏ và cừu đỏ.
宋理宗淳佑中,柴望上《丙丁龟鉴》十卷,计自秦昭襄王五十二年丙午(公元前255年),至五代后汉天福十二年丁未(公元947年),共一千二百馀年,其中牵强附会凡值丙午﹑丁未之年,国家均有乱事发生。丙丁属火,色赤,午为马,未为羊,后因称国家大乱为“赤马劫”或“红羊劫”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤马劫
chì
赤
mǎ
马
jié
劫
Các từ liên quan
赤丸
赤乌
赤九
赤书
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
劫主
劫会
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
