Bản dịch của từ 赤鯶公 trong tiếng Việt
赤鯶公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤鯶公 (Danh từ)
【chì huàn gōng】
01
Tên mỹ gọi cá chép (thời Đường gọi là “赤鯶公”), theo lệ triều đình không được ăn; danh xưng lịch sử chỉ cá chép được tôn xưng vì liên hệ họ Lý
唐时因国姓为李,故规定不得食用鲤鱼,并美称鲤鱼为「赤鯶公」。。唐.段成式.酉阳杂俎.卷十七.鳞介篇:「国朝律,取得鲤鱼即宜放,仍不得吃,号赤鯶公,卖者杖六十,言鲤为李也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤鯶公
chì
赤
huàn
鯶
gōng
公
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
