Bản dịch của từ 赤麻 trong tiếng Việt
赤麻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
赤麻 (Danh từ)
【chì má】
01
Sợi lanh đỏ, vật trang trí trên phù điêu cổ
1.红色麻丝。古代符节上的装饰物。
Ví dụ
02
Cây tầm ma, một loại thảo mộc sống lâu năm, có thể dùng làm dây thừng.
2.荨麻科植物。多年生草本,茎高二三尺,往往数茎丛生,叶有柄,对生,茎及叶柄带赤色。生于山野间。茎皮纤维可制绳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赤麻
chì
赤
má
麻
Các từ liên quan
赤丸
赤乌
赤九
赤书
麻亮
麻仁
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 灻, 烾, 𤆍, 𡗩, 𦮰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 赤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抶
炽
瘈
柅
鶒
叱
誃
鷘
㡿
烾
彳
斥
赧
赩
䞑
赯
赭
赫
赦
䞕
䞔
赮
赬
赪
罕
饬
佐
夿
肜
抗
𠖾
応
䂙
呅
苀
妚
赤字
赤道
赤裸
赤壁
赤脚
赤诚
赤子
赤潮
赤贫
赤膊
