Bản dịch của từ 赫蹏 trong tiếng Việt

赫蹏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

赫蹏 (Danh từ)

hè dì
01

Một loại giấy mỏng từng lưu hành từ giữa Tây Hán trở đi; về sau được dùng để chỉ 'giấy' nói chung

一种西汉中期以后流行的薄纸。后借指纸。。汉书.卷九十七.外戚传下.孝成赵皇后传:「武发箧中有裹药二枚,赫蹄书。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赫蹏

赫
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HÁCH】
Các biến thể:
㚘, 䓇, 嚇, 焃, 爀, 𡎓, 𧹘
Hình thái radical:
⿰,赤,赤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép