Bản dịch của từ 赭山 trong tiếng Việt

赭山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhě

ㄓㄜˇzhethanh hỏi

赭山 (Danh từ)

zhě shān
01

Tên núi (núi 赭山): một ngọn núi ở bắc ngoại thành Vũ Hổ, tỉnh An Huy; gọi vì đất và đá có màu nâu đỏ ( = màu đỏ nâu); nay là công viên có di tích như tháp thời Tống và am đọc sách của học giả Huỳng Đình Kiểm.

4.山名。因土石呈赭色,故称。在安徽省芜湖市北郊。上有宋英宗治平二年建造的塔和相传为宋黄庭坚读书处的滴翠轩等名胜古迹,今已辟为公园。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Núi (ché) — tên núi ở Đông Bắc Thiều Đường (Tiêu Đường), đất đá có màu nâu đỏ/đỏ sẫm; tên địa danh lịch sử ven sông Tiền Đường

3.山名。因土石呈赭色,故称。在浙江萧山东北。古与龛山隔钱塘江对峙,东接鳖子门,为江海门户,后江流北移,此山遂与龛山同处江南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chặt trụi cây trên núi; đốn hết rừng trên sườn núi

1.谓伐尽山上的树木。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Núi trọc sau khi bị chặt hết cây (sườn núi trơ trọi, không còn cây cối)

2.指伐尽树木后光秃的山岭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赭山

zhě

shān

Các từ liên quan

赭圻
赭墨
赭寇
赭尽
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
赭
Bính âm:
【zhě】【ㄓㄜˇ】【GIẢ】
Hình thái radical:
⿰,赤,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép