Bản dịch của từ 走 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒu

ㄗㄡˇzouthanh hỏi

(Động từ)

zǒu
01

Đi; đi bộ; đi qua

人或鸟兽的脚交互向前移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lạc; sai; chệch; phai; thay đổi

改变或失去原样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chạy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Qua; đi qua; vượt qua

通过;由

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đi; mất; chết; qua đời

指人死 (婉词)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Thăm viếng; qua lại; đi lại

(亲友之间) 来往

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lộ ra; tiết lộ; để hở; lọt ra; để lộ ra

漏出;泄漏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Đi; lên đường; rời khỏi; rời đi; tách khỏi

离开;去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Di chuyển; di động; chuyển động (xe, thuyền)

(车;船等) 运行;移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Nước đi (đánh cờ)

下棋的时候移动棋子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Trở nên (xuất hiện xu thế)

走 (红;热;强;好运;桃花运)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

走
Bính âm:
【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
Các biến thể:
㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
Hình thái radical:
⿱,土,龰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép